Bộ sưu tập những câu đàm thoại Anh Việt hay thường được sử dụng hằng ngày mà mình lấy từ hellochao.com trong mục câu nói hay trong ngày (mỗi ngày chỉ có 3 câu thôi, vì thế có những ngày bận mình không sưu tập được các bạn có thể update vào đây bằng cách comment phía dưới khi nào rảnh mĩnh sẽ update vào nhé. Với mục đích cùng nhau học vì nhiều người cùng thực hiện nên hiệu củng cao hơn. Mình tin như vậy).
Download ebook những câu đàm thoại hay thường dùng tại đây, hiện tại được 190 cặp câu Anh-Việt.
Rất mong nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình và ý kiến phản hồi từ tất cả các bạn !
| 1 | Make some noise | Sôi nổi lên nào |
| 2 | You make me … | Bạn làm tôi… |
| 3 | Mark my words | Nhớ lời tôi nói đó |
| 4 | Me? Not likely | Tôi hả, không đời nào |
| 5 | You bastard | Đồ mắc dịch |
| 6 | Whenever you are short of money, just come to me. | Khi nào hết tiền thì cứ đến tôi. |
| 7 | And another thing… | Thêm một chuyện nữa… |
| 8 | My boss never jumps to conclusions about anyone before he gets the goods on them. | Sếp tôi không bao giờ vội vã kết luận về ai khi chưa biết rõ về họ. |
| 9 | What’s on your mind? | Bạn đang lo lắng gì vậy? |
| 10 | Ahead of time/schedule | Trước thời gian qui định. |
| 11 | When will you come back? | Chừng/khi nào về? |
| 12 | Who cares? | Ai mà thèm quan tâm? |
| 13 | What the hell is going on? | Chuyện quái gì đang xảy ra vậy? |
| 14 | What is it now? | Giờ thì cái gì nữa đây? |
| 15 | Whatever you like. | Bất cứ thứ gì bạn thích. |
| 16 | Whatever you do, don’t lend him money. | Làm gì thì làm nhưng đừng cho hắn mượn tiền. |
| 17 | Whatever you say | Muốn nói gì thì nói. |
| 18 | Whatever happens… | Dù có chuyện gì xảy ra… |
| 19 | Time waits for no one | Thời gian không chờ đợi ai bao giờ. |
| 20 | Not too bad | Không đến nỗi tệ |
| 21 | Not really | Không/ chưa hẳn |
| 22 | There is nothing doing | Không/ chẳng còn làm ăn được gì nữa |
| 23 | The less the better | Càng ít càng tốt |
| 24 | No wonder why | Chả trách |
| 25 | No wonder | Hèn gì |
| 26 | No kidding ! | Không đùa đâu |
| 27 | No litter | Cấm vứt rác |
| 28 | Just Kidding | Chỉ đùa thui |
| 29 | That’s nothing to me | Không dính dáng gì đến tôi |
| 30 | Leave it as it goes | Mất ko hối tiếc |
| 31 | Leave it out | Thôi đi |
| 32 | Just joke | Chỉ đùa thui |
| 33 | Just browsing | Chỉ xem thôi |
| 34 | Please, don’t talk like that | Xin đừng nói như thế |
| 35 | I was just thingking | Toi chỉ nghĩ vu/ vẫn vơ thôi |
| 36 | It’s up to you | Tùy bạn |
| 37 | It’s won’t take a minute | Không mất nhiều thời gian đâu |
| 38 | Teachers don’t like students to make wares | Giáo viên không thích sinh viên gây rắc rối |
| 39 | It’s only a matter of time | Chỉ còn là vấn đề thời gian |
| 40 | It’s getting later | Trễ rồi |
| 41 | It’s won’t take long | Không lâu đâu |
| 42 | Right the wrong | Sửa chữa sai lầm |
| 43 | It’s makes me really upset | Nó làm tôi thật sự khó chịu |
| 44 | Is this seat taken ? | Có ai ngồi ở đây chưa? |
| 45 | Now you tell me ! | Giờ thì nói đi |
| 46 | Is that so? | Vậy hả, thật thế sao, vậy ah |
| 47 | Is this seat available | Ghế này còn trống phải không |
| 48 | I could’t help it | Toi khong nhin noi |
| 49 | No, not a bit | Không, không chút nào |
| 50 | Nosebleed | Chảy máu cam |
| 51 | I’m done ! | Tôi xong rồi |
| 52 | I’m broke | Tôi cháy túi rồi |
| 53 | I can’t say for sure | Tôi không thể nói chắc được |
| 54 | Stay in touch with .. | Giữ liên lạc với …. |
| 55 | Not me ! | Không phải tôi |
| 56 | I was just daydreaming | Tôi chỉ mơ mộng chút thôi |
| 57 | I beg you | Tôi xin bạn |
| 58 | Not the same | Không tốt bằng |
| 59 | Not until the next time | Không tái phạm cho đến lần sau |
| 60 | How’s that | Sao lại thế |
| 61 | I see what you mean | Tôi hiểu ý bạn |
| 62 | I try my best to … | Tôi sẽ cố gắng hết sức để … |
| 63 | How’s it going? | Mọi việc thế nào rồi |
| 64 | I never liked it anyway | Tôi không thích cái này lắm |
| 65 | If there’s anything I can do, please don’t hesitate to call me | Nếu tôi có thể làm gì thì đừng ngại gọi cho tôi nhé |
| 66 | How have you been | Dạo/lúc này bạn thế nào rồi |
| 67 | If you ask me … | Nếu bạn muốn biết |
| 68 | In God’s own time | Chỉ có chúa mới biết |
| 69 | You’re running late | Bạn muộn rồi đấy |
| 70 | You’re right | Bạn có lý |
| 71 | You wrong | Bạn nhầm rồi |
| 72 | How come ? | Sao lại như vậy |
| 73 | I mean … | Ý tôi là … |
| 74 | I know what you mean | Tôi đồng cảm với bạn |
| 75 | People make up stories | Người ta thuê dệt nhiều chuyện |
| 76 | What do I come back for? | Về để làm gì nữa |
| 77 | Whatever you like. | Bạn muốn gì củng được |
| 78 | I know I can count on you | Tôi biết tôi có thể trong cậy ở bạn mà |
| 79 | Got a minute | Rảnh không ? |
| 80 | I kid you not | Tôi không đùa đâu |
| 81 | Go for it | Cố lên |
| 82 | What can I do | Tôi làm được gì đây |
| 83 | Out-of-pocket expenses | Chi phí cá nhân khi đi công tác |
| 84 | I feel blue | Tôi cảm thấy buồn buồn |
| 85 | Get real | Hãy thực tế đi |
| 86 | Once in a lifetime change | Cơ hội ngàn năm có 1 |
| 87 | Get out of my sight | Đi cho khuất mắt tao |
| 88 | I just couldn’t help it | Tôi không kiềm chế được |
| 89 | Well done ! | Làm tốt lắm |
| 90 | Forget it | Kệ nó/ Quên nó đi |
| 91 | Out of date | Lỗi thời/ lạc hậu/ củ |
| 92 | We’re dying to meet your new boyfriend | Chúng tôi đang rất muốn gặp bạn trai mới của bạn |
| 93 | Explain yourself | Hãy giải thích đi |
| 94 | Once in a lifetime | Ngàn năm có một |
| 95 | I couldn’t be more sure | Tôi củng không dám chắc |
| 96 | One at a time | Từ từ thôi |
| 97 | Don’t stick your nose in there | Đừng nhúng mũi vào việc đó |
| 98 | That thing you do | Đó là điều bạn làm |
| 99 | Take your time | Cứ từ từ, cứ thong thả |
| 100 | How cute | Dễ thương quá |
| 101 | One way or another | Cách này hoặc cách khác |
| 102 | Take it or leave it | Chịu thì lấy không chịu thì thôi |
| 103 | Poor you/her/him/them | Tội nghiệp bạn/cô ấy/anh ấy/họ |
| 104 | Poor me ! | Tội cho tôi quá ! |
| 105 | Suit yourself | Làm theo ý bạn đi |
| 106 | Play it cool | Làm mặt tỉnh nhé |
| 107 | Play it cool-don’t let them know how much you need the money | Làm mặt tỉnh nhé-đừng để họ biết bạn đang cần tiền. |
| 108 | Nothing special | Không có gì đặc biệt |
| 109 | Pig out | Ăn quá nhiều |
| 110 | I got you in me sight | Tôi thấy bạn trong ống kính rồi |
| 111 | Same here | Đây củng vậy |
| 112 | Get outa here | Ra khỏi đây thôi |
| 113 | Step by step | Từng bước 1 |
| 114 | I didn’t cacth your name | Tôi không nghe kịp tên bạn |
| 115 | Follow me close | Quan sát tôi thật kỹ nhé |
| 116 | (The) same to you | Bạn củng vậy nhé |
| 117 | So be it | Vậy thì làm đi |
| 118 | Don’t kill yourself | Đừng cố quá sức |
| 119 | Don’t just talk, let’s get started | Đừng nói suông, hãy hành động |
| 120 | Don’t get me wrong | Đừng hiểu nhầm/ lầm ý tôi |
| 121 | Don’t go yet | Đừng/ khoan đi vội |
| 122 | Same difference | Khác gì nhau đâu |
| 123 | Do as I say | Lam theo lời tôi |
| 124 | Definitely ! | Không còn nghi ngờ gì nữa |
| 125 | Don’t lose your cool | Đừng mất bình tĩnh |
| 126 | He’s hitting on her | Hắn đang tán tỉnh cô ấy |
| 127 | He’s a hot musician | Ông ấy là 1 nhạc gì giỏi |
09.05.2011 lúc 8:25 Chiều
ka
muội bên đông sắc nữ a
*chỉ chỉ*
ka nêu cho muội cách học t.anh tnao tôt ko a
t/anh của muội sắp báo động rùi
*khóc ròng*
09.05.2011 lúc 10:02 Chiều
hix, ka đây củng dốt lắm muội ơi, ka post lên đây để lâu lâu lên dòm lại cho nhớ với để cho mọi người củng dòm thôi hihi
Tiếc quá ko giúp được gì cho muội hêt * gãi gãi đầu*
Nếu được thì ka mở thêm topic cho mọi người vào đây tám hen, với điều kiện tất cả các comment đều bằng tiếng anh hết. đây củng là 1 cách học hay áh, chịu hông, nếu ok thì rủ mấy muội khác qua tham gia hen
Good luck !
10.05.2011 lúc 1:02 Sáng
ắc
vậy là đứng ngó rùi a
h có muội có bjk ji đâu a
*khóc không ra nước mắt*
10.05.2011 lúc 3:52 Chiều
ặc, nếu mọi người cung tham gia comment bằng tiếng anh hết, mình đứng ngó củng được, vậy củng học được mà, lâu lâu chen vô vài câu thì củng hay rồi, đúng hông …. có sai cấu trúc hay ngữ pháp gì củng kệ… mọi người thấy sai sửa cho mình có sao đâu hen…. tự tin là được ah. lúc nói mói khó nếu không quen còn comment thì củng khá đơn giản, ca nghĩ thế. *cười*
10.05.2011 lúc 11:33 Sáng
sanh ca, ta dang nghi 1van de
lam sao lua ca qua nha ta tong vao lo bat quai,sau do ninh nhu va tu tu huong thu,bt dau sau khi an xong trinh do tieng anh cho mu ga que cua ta se tro thanh ‘tuyet dinh cung fu’ cung nen
lam sao ta?
10.05.2011 lúc 3:49 Chiều
Hix, ý tưởng quá táo bạo, ko ai dám nghĩ tới luôn, thui từ từ mụi suy nghĩ đi hen, có gì khó khó thì hú hú ca ủng hộ cho
10.05.2011 lúc 2:21 Chiều
sanh ca: chẹp, ca a, nói TV mụi còn chưa rành ca bảo nói chuyện bằng tiếng anh, chắc sắc nữ nhà mình nghỉ hưu lun quá =]]
10.05.2011 lúc 3:54 Chiều
Không sao đâu mụi ơi, cứ từ từ rồi quen ah, ca đây củng bít gì đâu, chủ yếu tìm đông người cùng chí hướng rồi cùng luyện tập thôi, lâu ngày mong khá hơn được chút đỉnh
19.07.2011 lúc 2:10 Chiều
Haizz, mụi cũng mún học TA, nhưng mà mụi làm biếng…..*xấu hổ**che mặt*
Nếu ca mở topic 8 bằng TA, cho mụi bon chen 1 chân, chứ để tự học thì hok biết chừng nào mới được ra trường a *thở dài*
21.07.2011 lúc 9:15 Sáng
Ok thôi mụi. tên chủ để mụi nghĩ giúp ca hen và có nhiệm vụ rủ mấy người khác cùng 8 mới vui và vậy mới mau lên level được. Hihi
21.07.2011 lúc 10:07 Chiều
Ạch, ka quả là…… (TT^TT)
Đừng có quăng mồi lửa vào tay muội thế chứ
22.07.2011 lúc 11:24 Sáng
Quăng đâu mà quăng chứ, chuyển từ tay người này sang tay người khác thôi mụi
07.10.2011 lúc 9:35 Chiều
sanh ! gioi thiet nghe.vay ma hom gio ko chia se voi minh nha. pun!!!
07.01.2012 lúc 11:27 Chiều
những câu đàm thoại thông dụng hay và dễ sử dụng, Cảm ơn tác giả cung cấp